tổn hao

Học thuật
Thân thiện
tổn hao

Tổn hao năng lượng là một vấn đề cần được giảm thiểu.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Sự mất mát, hao hụt về vật chất hoặc tinh thần: "Tổn hao" chỉ sự giảm sút, thiệt hại không mong muốn về của cải, sức lực, thời gian hoặc tinh thần.
    • Phần bị mất đi trong một quá trình: Chỉ phần hao phí, lãng phí không thể tránh khỏi trong các hoạt động sản xuất, vận hành hoặc sinh hoạt.
  2. Tính từ (dùng trong một số ngữ cảnh hạn chế):

    • Mang tính chất gây ra sự hao hụt, mất mát: Dùng để miêu tả yếu tố, nguyên nhân dẫn đến sự thiệt hại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Sự tổn hao năng lượng trong quá trình truyền tải không tránh khỏi. (Phần năng lượng bị mất đi trong quá trình truyền tải không tránh khỏi.)
    • Cuộc chiến gây ra nhiều tổn hao về nhân mạng của cải. (Cuộc chiến gây ra nhiều mất mát về sinh mạng tài sản.)
    • Anh ấy làm việc quá sức, dẫn đến tổn hao sức khỏe nghiêm trọng. (Anh ấy làm việc quá sức, dẫn đến sự suy giảm sức khỏe nghiêm trọng.)
  • Tính từ:

    • Đây một quy trình tổn hao nhiều nguyên liệu. (Đây một quy trình gây hao hụt nhiều nguyên liệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tổn hao vô ích": sự hao hụt, mất mát một cách không lợi ích, lãng phí.

    • Việc tranh cãi không ngừng chỉ dẫn đến tổn hao vô ích về thời gian tinh thần. (Việc tranh cãi không ngừng chỉ dẫn đến sự lãng phí vô ích về thời gian tinh thần.)
  • "tổn hao không đáng ": sự thiệt hại lẽ ra có thể tránh được.

    • Sự cố kỹ thuật đã gây ra những tổn hao không đáng cho dự án. (Sự cố kỹ thuật đã gây ra những thiệt hại có thể tránh được cho dự án.)
Biến thể từ gần giống
  • Hao tổn (danh từ): Từ đồng nghĩa, có nghĩa cách dùng tương tự "tổn hao". Đây dạng đảo trật tự từ.

    • Hao tổn tài nguyên vấn đề cần được quan tâm. (Sự hao hụt tài nguyên vấn đề cần được quan tâm.)
  • Tổn thất (danh từ): Nhấn mạnh sự mất mát, thiệt hại (thường lớn nghiêm trọng hơn).

  • Hao hụt (danh từ): Nhấn mạnh sự giảm sút, mất mát dần về số lượng.
  • Hao phí (danh từ): Nhấn mạnh sự tiêu tốn, sử dụng vào mục đích nào đó, có thể chủ đích.
Từ đồng nghĩa
  • Thiệt hại: sự mất mát, hư hại gây ra bởi một tác nhân nào đó.
  • Mất mát: sự không còn nữa, sự hao hụt (thường dùng cho vật chất hoặc tình cảm).
Từ trái nghĩa
  • Tích lũy: sự gom góp, làm tăng lên.
  • Bảo toàn: sự giữ gìn nguyên vẹn, không để mất mát.
  • Tăng cường: làm cho mạnh hơn, nhiều hơn.
Thành ngữ liên quan
  • "Của thiên trả địa": (thành ngữ) Chỉ của cải được hưởng một cách dễ dàng thì cũng dễ dàng mất đi, tiêu tan. liên quan đến ý niệm về sự hao tổn, không bền vững.
    • Anh ta kiếm tiền dễ dàng nhưng tiêu xài hoang phí, đúng của thiên trả địa. (Anh ta kiếm tiền dễ dàng nhưng tiêu xài hoang phí, thứ dễ thì cũng dễ mất.)
tổn hao

Tổn hao năng lượng là một vấn đề cần được giảm thiểu.

  1. X. Hao tổn.

Từ gần giống